HSK 5 Đọc hiểu

Thói quen hằng ngày của tôi

9câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

好的生活对身体非常重要。

hǎodeshēnghuóguànduìshēnjiànkāngfēichángzhòngyào

Thói quen sống tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.

我每天早上起床后都会先喝一杯水。

měitiānzǎoshangchuánghòudōuhuìxiānbēishuǐ

Mỗi sáng sau khi dậy tôi đều uống một cốc nước trước.

然后我会出去半个小时。

ránhòuhuìchūpǎoduànliànbànxiǎoshí

Sau đó tôi ra ngoài chạy bộ, rèn luyện nửa tiếng.

吃完早饭再去

guànchīwánzǎofànzàishàngbān

Tôi quen ăn xong bữa sáng rồi mới đi làm.

工作的时候,我会多休息眼睛。

gōngzuòdeshíhouhuìzhùduōxiūxiyǎnjing

Khi làm việc, tôi chú ý cho mắt nghỉ nhiều hơn.

晚上我不喝咖啡,怕睡觉。

wǎnshangjǐnliàngfēiyǐngxiǎngshuìjiào

Buổi tối tôi cố gắng không uống cà phê vì sợ ảnh hưởng đến giấc ngủ.

睡觉以前,我喜欢看一会儿书。

shuìjiàoqiánhuankànhuìrshū

Trước khi ngủ, tôi thích đọc sách một lát.

我一般十一点以前就上床睡觉了。

bānshídiǎnqiánjiùshàngchuángshuìjiàole

Tôi thường lên giường ngủ trước mười một giờ.

这些,我每天都感到很有

jiānchízhèxiēguànměitiāndōugǎndàohěnyǒujīngshen

Giữ những thói quen này, mỗi ngày tôi đều cảm thấy rất tỉnh táo.

Từ khoá