HSK 5 Đọc hiểu

Sắp xếp thời gian trong tuần

9câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是一,新的一周开始了。

jīntiānshìxīngxīndezhōukāishǐle

Hôm nay là thứ Hai, một tuần mới đã bắt đầu.

我每天早上六点半,七点吃早饭。

měitiānzǎoshangliùdiǎnbànchuángdiǎnchīzǎofàn

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi, bảy giờ ăn sáng.

上午九点到十二点,我在公司

shàngjiǔdiǎndàoshíèrdiǎnzàigōngkāihuì

Từ chín giờ đến mười hai giờ sáng, tôi họp ở công ty.

三下午我有时候去看书。

xīngsānxiàyǒushíhoushūguǎnkànshū

Chiều thứ Tư đôi khi tôi đến thư viện đọc sách.

五晚上,我和朋友一起吃饭。

xīngwǎnshangguànpéngyouchīfàn

Tối thứ Sáu, tôi quen đi ăn cùng bạn bè.

两天我会好好休息,不工作。

zhōuliǎngtiānhuìhǎohāoxiūxiānpáigōngzuò

Hai ngày cuối tuần tôi sẽ nghỉ ngơi thật tốt, không sắp xếp công việc.

下个月十五号是我妈妈的生日。

xiàyuèshíhàoshìmadeshēng

Ngày mười lăm tháng sau là sinh nhật mẹ tôi.

我打算准备一个特别的

suànqiánzhǔnbèibiéde

Tôi định chuẩn bị trước một món quà đặc biệt.

时间,让每一天都过得很充实。

ānpáishíjiānràngměitiāndōuguòdehěnchōngshí

Sắp xếp thời gian hợp lý, khiến mỗi ngày đều trôi qua thật ý nghĩa.

Từ khoá