HSK 5 Đọc hiểu

Biến đổi khí hậu và những thay đổi

12câu8từ khoá5câu hỏi2phút đọc

近年来,是一个全球关注的问题。

jìnniánláihòubiànhuàshìquánqiúguānzhùdewèn

Trong những năm gần đây, biến đổi khí hậu là một vấn đề được toàn cầu quan tâm.

许多已经感受到了明显的影响。

duōjīnggǎnshòudàolemíngxiǎndeyǐngxiǎng

Nhiều khu vực đã cảm nhận được ảnh hưởng rõ rệt.

这个非常复杂,涉及科学和社会的多个方面。

zhègeguòchéngfēichángshèxuéshèhuìdeduōfāngmiàn

Quá trình này rất phức tạp, liên quan đến nhiều khía cạnh khoa học và xã hội。

科学家发现,温室气体排放是主要之一。

xuéjiāxiànwēnshìpáifàngshìzhǔyàozhī

Các nhà khoa học phát hiện, khí thải nhà kính là một trong những áp lực chính.

为了应对,一些国家推出了政策。

wèileyìngduìxiēguójiātuīchūletànzhèng

Để đối phó, một số quốc gia đã推出(推出 là động từ, nhưng ở đây giữ nguyên vì là chính sách)chính sách thấp carbon.

上也出现了更多环保产品。

shìchǎngshàngchūxiànlegèngduōhuánbǎochǎnpǐn

Trên thị trường cũng xuất hiện nhiều sản phẩm thân thiện môi trường hơn.

然而,改变生活习惯并不容易。

ránérgǎibiànshēnghuóguànbìngróng

Tuy nhiên, thay đổi thói quen sống không dễ dàng.

很多人还是习惯了被动接受现状。

hěnduōrénháishìguànlebèidòngjiēshòuxiànzhuàng

Nhiều người vẫn quen bị động chấp nhận hiện trạng.

这让人感到有些

zhèràngréngǎndàoyǒuxiē

Điều này khiến người ta cảm thấy hơi ngột ngạt.

决定做一期关于环保的报道。

biānjuédìngzuòguānhuánbǎodebàodào

Bộ phận biên tập quyết định làm một số báo cáo về bảo vệ môi trường.

希望能引起更多人的重视。

wàngnéngyǐngèngduōréndezhòngshì

Hy vọng có thể gây sự chú ý của nhiều người hơn.

毕竟,地球是我们共同的家园。

jìngqiúshìmengòngtóngdejiāyuán

Rốt cuộc, Trái Đất là ngôi nhà chung của chúng ta.

Từ khoá