HSK 4 Đọc hiểu

Phỏng vấn xin việc

10câu8từ khoá5câu hỏi2phút đọc

昨天我有一个面试。

zuótiānyǒumiànshì

Hôm qua tôi có một cuộc phỏng vấn.

我面试的是一个公司的职位。

miànshìdeshìgōngchénggōngdezhíwèi

Tôi phỏng vấn cho một vị trí ở công ty工程.

面试前,我很,怕自己表现不好。

miànshìqiánhěnjiāobiǎoxiànhǎo

Trước khi phỏng vấn, tôi rất lo lắng, sợ mình thể hiện không tốt.

所以我准备了很久,看了很多

suǒzhuānxīnzhǔnbèilehěnjiǔkànlehěnduōàn

Vì vậy tôi đã chuyên tâm chuẩn bị rất lâu, đã xem rất nhiều trường hợp điển hình.

面试时,我尽量保持冷静,认真回答了面试官的每个看法。

miànshìshíjǐnliàngbǎochílěngjìngrènzhēnhuílemiànshìguāndeměikàn

Lúc phỏng vấn, tôi cố gắng giữ bình tĩnh, trả lời nghiêm túc mỗi nhận định của người phỏng vấn.

面试官问我对未来有什么规划,比如如何为

miànshìguānwènduìwèiláiyǒushénmeguīhuàwèizhēngrùn

Người phỏng vấn hỏi tôi có kế hoạch gì cho tương lai, ví dụ làm thế nào để nỗ lực đạt lợi nhuận cho doanh nghiệp.

我回答说我会工作,不断学习新技能。

huíshuōhuìzhuānxīngōngzuòduànxuéxīnnéng

Tôi trả lời rằng tôi sẽ chuyên tâm làm việc, liên tục học kỹ năng mới.

面试结束后,我感觉表现得还算

miànshìjiéshùhòugǎnjuébiǎoxiànháisuànjīngcǎi

Sau khi phỏng vấn xong, tôi cảm thấy thể hiện cũng khá tuyệt vời.

现在我正在等待结果,希望公司能尽快给我答复。

xiànzàizhèngzàiděngdàijiéguǒwànggōngnéngjǐnkuàigěi

Bây giờ tôi đang chờ kết quả, hy vọng công ty có thể sớm cho tôi câu trả lời.

如果成功,我一定会努力工作,不辜负这次机会。

guǒchénggōngdìnghuìgōngzuòzhèhuì

Nếu thành công, tôi chắc chắn sẽ nỗ lực làm việc, không phụ lòng cơ hội này.

Từ khoá