HSK 4 Đọc hiểu

Công nghệ trong đời sống

9câu8từ khoá5câu hỏi1phút đọc

科技正在改变我们的生活。

zhèngzàigǎibiànmendeshēnghuó

Công nghệ đang thay đổi cuộc sống của chúng ta.

,我们用手机完成许多

menyòngshǒuwánchéngduōgōngzuò

Ngay lúc này, chúng ta dùng điện thoại hoàn thành nhiều công việc.

它不仅能读新闻,还能用来学习和娱乐。

jǐnnéngxīnwénháinéngyòngláixué

Nó không chỉ đọc tin tức, mà còn dùng để học tập và giải trí.

许多传统的,比如建造房屋,现在也借助了科技。

duōchuántǒngdegōngchéngjiànzàofángxiànzàijièzhùle

Nhiều dự án truyền thống, chẳng hạn xây nhà, giờ cũng nhờ công nghệ.

科技让我们的家变得更、更安全。

ràngmendejiābiàndegèngshūshìgèngānquán

Công nghệ khiến nhà chúng ta thoải mái và an toàn hơn.

我们可以通过网络和远方的朋友

mentōngguòwǎngluòpíngtáiyuǎnfāngdepéngyǒujiāodào

Chúng ta có thể qua nền tảng mạng giao tiếp với bạn bè xa.

这不仅,还节省了很多路程。

zhèjǐnshěngqiánháijiéshěnglehěnduōchéng

Điều này không chỉ tiết kiệm tiền, mà còn tiết kiệm rất nhiều lộ trình.

但是,我们也要注意保护个人隐私,不能泄露秘密。

dànshìmenyàozhùbǎorényǐnnéngxièlòu

Nhưng chúng ta cũng phải chú ý bảo vệ riêng tư cá nhân, không được tiết lộ bí mật.

科技是我们的辅助工具,我们应该用好它。

shìmendezhùgōngmenyīnggāiyònghǎo

Công nghệ là công cụ phụ trợ, chúng ta nên sử dụng nó tốt.

Từ khoá