HSK 4 Đọc hiểu

Một người bạn tốt

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

小王是我最好的朋友,我们已经十年了。

xiǎowángshìzuìhǎodepéngyoumenrènshijīngshíniánle

Tiểu Vương là người bạn thân nhất của tôi, chúng tôi quen nhau đã mười năm.

我们以前是,现在还经常一起出去玩。

menqiánshìtóngxuéxiànzàiháijīngchángchūwán

Trước đây chúng tôi là bạn học, bây giờ vẫn thường đi chơi cùng nhau.

他是一个非常的人。

shìfēichángqíngchéngshíderén

Cậu ấy là một người rất nhiệt tình và thật thà.

每次我遇到,他都会来帮助我。

měidàokùnnandōuhuìzhǔdòngláibāngzhù

Mỗi lần tôi gặp khó khăn, cậu ấy đều chủ động đến giúp đỡ tôi.

去年我生病住院的时候,是他来我的。

niánshēngbìngzhùyuàndeshíhoushìláizhàode

Năm ngoái khi tôi ốm nằm viện, chính cậu ấy đã đến chăm sóc tôi.

虽然我们有时候也会有不同的,但是从不吵架。

suīránmenyǒushíhouhuìyǒutóngdejiàndànshìcóngchǎojià

Tuy đôi khi chúng tôi cũng có ý kiến khác nhau, nhưng chưa bao giờ cãi nhau.

我觉得有这样的朋友是一件很的事。

juédeyǒuzhèyàngdepéngyoushìjiànhěnxìngdeshì

Tôi thấy có một người bạn như vậy là một điều rất hạnh phúc.

我希望我们的可以一直保持下去。

wàngmendeyǒuzhíbǎochíxià

Tôi hy vọng tình bạn của chúng tôi có thể luôn giữ được mãi.

Từ khoá