HSK 4 Đọc hiểu

Thói quen hằng ngày của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上六点半,这是一个好

měitiānzǎoshangliùdiǎnbànchuángzhèshìhǎoguàn

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi, đây là một thói quen tốt.

以后,我先、洗脸,然后去

chuánghòuxiānshuāliǎnránhòupǎo

Sau khi dậy, tôi đánh răng, rửa mặt trước, sau đó đi chạy bộ.

我觉得早上身体让我一天都很有

juédezǎoshangduànliànshēnràngtiāndōuhěnyǒujīngshén

Tôi thấy buổi sáng rèn luyện cơ thể giúp tôi cả ngày đều rất tỉnh táo.

吃完早饭,我就坐公共汽车去

chīwánzǎofànjiùzuògōnggòngchēshàngbān

Ăn sáng xong, tôi liền đi xe buýt đến chỗ làm.

晚上回家以后,我看一会儿书。

wǎnshanghuíjiāhòuguànkànhuìrshū

Buổi tối về nhà, tôi có thói quen đọc sách một lúc.

我每天都会注意睡觉,不熬夜。

měitiāndōuhuìzhùànshíshuìjiàoáo

Mỗi ngày tôi đều chú ý ngủ đúng giờ, không thức khuya.

虽然这样的生活很简单,但是我觉得很

suīránzhèyàngdeshēnghuóhěnjiǎndāndànshìjuédehěnjiànkāng

Tuy cuộc sống như vậy rất đơn giản, nhưng tôi thấy rất khỏe mạnh.

我希望大家都能好的生活

wàngjiādōunéngyǎngchénghǎodeshēnghuóguàn

Tôi hy vọng mọi người đều có thể hình thành thói quen sinh hoạt tốt.

Từ khoá