HSK 4 Đọc hiểu

Sắp xếp thời gian trong tuần

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

下个星期我有很多的事情要做。

xiàxīngyǒuhěnduōzhòngyàodeshìqingyàozuò

Tuần sau tôi có rất nhiều việc quan trọng phải làm.

星期一上午九点,我要去公司开一个

xīngshàngjiǔdiǎnyàogōngkāihuì

Chín giờ sáng thứ Hai, tôi phải đến công ty họp một cuộc họp.

星期三是我妈妈的,所以我要早点回家。

xīngsānshìmadeshēngsuǒyàozǎodiǎnhuíjiā

Thứ Tư là sinh nhật mẹ tôi, nên tôi phải về nhà sớm một chút.

我打算给她买一个,让她高兴。

suàngěimǎirànggāoxìng

Tôi định mua cho mẹ một món quà, để mẹ vui.

星期五下午我要去医院做一次身体

xīngxiàyàoyuànzuòshēnjiǎnchá

Chiều thứ Sáu tôi phải đến bệnh viện kiểm tra sức khỏe một lần.

到了,我希望可以好好一下。

dàolezhōuwànghǎohǎoxiūxixià

Đến cuối tuần, tôi hy vọng có thể nghỉ ngơi cho thật tốt.

为了不这些事,我把它们都写在本子上。

wèilewàngzhèxiēshìmendōuxiězàiběnzishàng

Để không quên những việc này, tôi đã viết tất cả vào quyển sổ.

我觉得好时间,做事会更方便。

juédeqiánānpáihǎoshíjiānzuòshìhuìgèngfāngbiàn

Tôi thấy sắp xếp thời gian trước thì làm việc sẽ thuận tiện hơn.

Từ khoá