HSK 4 Đọc hiểu

Thời tiết mùa thu

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

最近天气很大,早上,中午却很热。

zuìjìntiānbiànhuàhěnzǎoshangliángzhōngquèhěn

Gần đây thời tiết thay đổi rất nhiều, buổi sáng mát, nhưng buổi trưa lại rất nóng.

今天早上下起了雨,风也很大。

jīntiānzǎoshangránxiàlefēnghěn

Sáng nay bỗng nhiên đổ mưa, gió cũng rất to.

说,明天的很多。

tiānbàoshuōmíngtiāndewēnhuìjiànghěnduō

Dự báo thời tiết nói rằng nhiệt độ ngày mai sẽ giảm xuống rất nhiều.

妈妈我出门一定要多穿一件衣服。

maxǐngchūméndìngyàoduōchuānjiànfu

Mẹ nhắc tôi ra ngoài nhất định phải mặc thêm một chiếc áo.

她还说,如果下雨,就要记得带伞。

háishuōguǒxiàjiùyàodedàisǎn

Mẹ còn nói, nếu trời mưa thì phải nhớ mang ô.

我觉得秋天的天气虽然容易,但是很

juédeqiūtiāndetiānsuīránróngbiànhuàdànshìhěnshūfu

Tôi thấy thời tiết mùa thu tuy dễ thay đổi, nhưng rất dễ chịu.

下午雨停了,天空慢慢变得很蓝。

xiàtíngletiānkōngmànmànbiàndehěnlán

Buổi chiều mưa tạnh, bầu trời dần dần trở nên rất xanh.

我和朋友决定去公园散步,呼吸

péngyoujuédìnggōngyuánsànxīnxiānkōng

Tôi và bạn quyết định đi công viên dạo bộ, hít thở không khí trong lành.

Từ khoá