HSK 4 Đọc hiểu

Cuối tuần của tôi

8câu8từ khoá3câu hỏi1phút đọc

每个,我都会一些自己喜欢的

měizhōudōuhuìānpáixiēhuāndehuódòng

Mỗi cuối tuần, tôi đều sắp xếp một số hoạt động mình yêu thích.

星期六早上,我喜欢去公园跑步,身体。

xīngliùzǎoshànghuāngōngyuánpǎoduànliànshēn

Sáng thứ Bảy, tôi thích đi công viên chạy bộ, rèn luyện sức khỏe.

下午我常常和朋友一起去看电影打篮球。

xiàchángchángpéngyǒukàndiànyǐnghuòzhělánqiú

Buổi chiều tôi thường cùng bạn bè đi xem phim hoặc chơi bóng rổ.

星期天,我一般在家休息,看看书,听听音乐。

xīngtiānbānzàijiāxiūkànkànshūtīngtīngyīnyuè

Chủ Nhật, tôi thường nghỉ ở nhà, đọc sách, nghe nhạc.

有时候,我也会帮妈妈房间做饭。

yǒushíhòuhuìbāngmasǎofángjiānhuòzhězuòfàn

Đôi khi, tôi cũng giúp mẹ dọn dẹp phòng hoặc nấu cơm.

晚上,我会准备好下个星期要用的东西。

wǎnshànghuìzhǔnbèihǎoxiàxīngyàoyòngdedōngxi

Buổi tối, tôi sẽ chuẩn bị xong những thứ cần dùng cho tuần sau.

这样的让我又又愉快。

zhèyàngdezhōuràngyòuqīngsōngyòukuài

Cuối tuần như vậy khiến tôi vừa thoải mái vừa vui vẻ.

休息好了,新的一周我才能更地工作。

xiūhǎolexīndezhōucáinénggèngdegōngzuò

Nghỉ ngơi tốt rồi, tuần mới tôi mới có thể làm việc chăm chỉ hơn.

Từ khoá