HSK 4 Đọc hiểu

Hoạt động tình nguyện cuối tuần

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我和同学们一起参加了一次

shàngzhōutóngxuémencānjiālezhìyuànhuódòng

Cuối tuần trước, tôi cùng các bạn học tham gia một hoạt động tình nguyện.

我们去了一家,帮助那里的老人。

menlejiāyǎnglǎoyuànbāngzhùdelǎorén

Chúng tôi đến một viện dưỡng lão, giúp đỡ những người già ở đó.

有的同学帮老人房间,有的同学他们

yǒudetóngxuébānglǎorénsǎofángjiānyǒudetóngxuépéimenliáotiān

Có bạn giúp người già dọn dẹp phòng, có bạn ngồi trò chuyện cùng họ.

一位老奶奶对我说,年轻人愿意来看他们,她特别高兴。

wèilǎonǎinaiduìshuōniánqīngrényuànláikànmenbiégāoxìng

Một bà cụ nói với tôi rằng người trẻ sẵn lòng đến thăm họ, bà đặc biệt vui.

听了她的话,我心里觉得很

tīngledehuàxīnjuédehěnwēnnuǎn

Nghe lời bà nói, trong lòng tôi cảm thấy rất ấm áp.

我发现,帮助别人其实也是让自己快乐的一种

xiànbāngzhùbiérénshíshìràngkuàidezhǒngbàn

Tôi nhận ra, giúp đỡ người khác thực ra cũng là một cách khiến chính mình vui vẻ.

这次虽然有点儿累,但是非常有

zhèhuódòngsuīrányǒudiǎnrlèidànshìfēichángyǒu

Lần hoạt động này tuy hơi mệt, nhưng vô cùng ý nghĩa.

我们决定以后要经常参加这样的

menjuédìnghòuyàojīngchángcānjiāzhèyàngdehuódòng

Chúng tôi quyết định sau này sẽ thường xuyên tham gia những hoạt động như vậy.

Từ khoá