HSK 4 Đọc hiểu

Niềm vui đọc sách

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我从小就非常喜欢

cóngxiǎojiùfēichánghuanshū

Tôi thích đọc sách rất nhiều từ khi còn nhỏ.

对我来说,是一件让人的事情。

duìláishuōshūshìjiànràngrénkuàideshìqíng

Đối với tôi, đọc sách là một việc khiến người ta vui vẻ.

每个周末,我都会去借几本书回家看。

měizhōudōuhuìshūguǎnjièběnshūhuíjiākàn

Mỗi cuối tuần, tôi đều đến thư viện mượn vài cuốn sách về nhà đọc.

我最喜欢的是讲的书。

zuìhuandeshìjiǎngshǐwénhuàdeshū

Loại tôi thích nhất là sách viết về lịch sử và văn hóa.

,我了解了很多以前不知道的

tōngguòshūliǎojiělehěnduōqiánzhīdàodezhīshi

Qua việc đọc sách, tôi đã hiểu rất nhiều kiến thức mà trước đây mình không biết.

还能帮助我写作的

shūháinéngbāngzhùgāoxiězuòdeshuǐpíng

Đọc sách còn giúp tôi nâng cao trình độ viết.

妈妈常说,书是我们最好的老师和朋友。

machángshuōshūshìmenzuìhǎodelǎoshīpéngyou

Mẹ thường nói, sách là người thầy và người bạn tốt nhất của chúng ta.

我也希望以后能读更多有意思的好书。

wànghòunénggèngduōyǒusidehǎoshū

Tôi cũng mong sau này có thể đọc thêm nhiều cuốn sách hay thú vị.

Từ khoá