HSK 4 Đọc hiểu

Ngôi trường tiểu học ngày xưa

9câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我回到了小时候住过的城市。

shàngzhōuhuídàolexiǎoshíhòuzhùguòdechéngshì

Cuối tuần trước, tôi trở về thành phố nơi tôi từng sống hồi nhỏ.

去看了读书的那所小学。

kànlecóngqiánshūdesuǒxiǎoxué

Tôi cố ý đến thăm ngôi trường tiểu học từng học ngày trước.

虽然学校已经变了很多,但是门口的那棵大树还在。

suīránxuéxiàojīngbiànlehěnduōdànshìménkǒudeshùháizài

Tuy ngôi trường đã thay đổi rất nhiều, nhưng cây cổ thụ ở cổng vẫn còn đó.

看到这棵树,我想起了很多有意思的

kàndàozhèshùxiǎnglehěnduōyǒusidehuí

Nhìn thấy cây này, tôi nhớ lại rất nhiều kỷ niệm thú vị.

那时候,我和们经常在树下一起玩游戏。

shíhòutóngxuémenjīngchángzàishùxiàwányóu

Hồi đó, tôi và các bạn học thường cùng nhau chơi trò chơi dưới gốc cây.

我还记得那位又的语文老师。

háidewèiyòuyányòuqīnqièdewénlǎoshī

Tôi còn nhớ vị thầy giáo dạy văn vừa nghiêm khắc vừa thân thiết ấy.

她教会了我们怎么读书,也教会了我们怎么做人。

jiàohuìlemenzěnmeshūjiàohuìlemenzěnmezuòrén

Cô đã dạy chúng tôi cách học, cũng dạy chúng tôi cách làm người.

这些过去的事情虽然,却让我一直

zhèxiēguòdeshìqíngsuīránjiǎndānquèràngzhíhuáiniàn

Những chuyện ngày xưa tuy giản dị, nhưng lại khiến tôi luôn hoài niệm.

我想,无论将来走到哪里,我都不会忘记这段

xiǎnglùnjiāngláizǒudàodōuhuìwàngzhèduànshíguāng

Tôi nghĩ, dù sau này đi đến đâu, tôi cũng sẽ không quên quãng thời gian này.

Từ khoá