HSK 4 Đọc hiểu

Một ngày tâm trạng không tốt

8câu9từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天早上,我的非常不好。

jīntiānzǎoshàngdexīnqíngfēichánghǎo

Sáng nay, tâm trạng của tôi rất không tốt.

因为考试的没有我希望的那么好,我感到很

yīnwèikǎoshìdechéngméiyǒuwàngdemehǎogǎndàohěnnánguò

Vì điểm thi không tốt như tôi mong, tôi cảm thấy rất buồn.

我一个人坐在房间里,什么也不想做。

rénzuòzàifángjiānshénmexiǎngzuò

Tôi ngồi một mình trong phòng, không muốn làm gì cả.

这时候,我最好的朋友给我打来了电话。

zhèshíhòuzuìhǎodepéngyougěiláilediànhuà

Lúc này, người bạn thân nhất của tôi gọi điện cho tôi.

他说,一次考试不能说明什么,下次就好。

shuōkǎoshìnéngshuōmíngshénmexiàjiùhǎo

Cậu ấy nói, một lần thi không nói lên điều gì, lần sau cố gắng là được.

听了他的话,我的好了起来。

tīngledehuàdexīnqíngmànmànhǎolelái

Nghe lời cậu ấy nói, tâm trạng tôi dần dần tốt lên.

的时候,有人听你说话真的很重要。

xiànnánguòdeshíhòuyǒurényuàntīngshuōhuàzhēndehěnzhòngyào

Tôi nhận ra, khi buồn, có người sẵn lòng lắng nghe bạn thực sự rất quan trọng.

我决定不再过去的事情,要地学习。

juédìngzàidānxīnguòdeshìqíngyàogèngjiādexué

Tôi quyết định không lo lắng về chuyện đã qua nữa, phải học hành chăm chỉ hơn.

Từ khoá