HSK 4 Đọc hiểu

Tin tức buổi tối

9câu10từ khoá3câu hỏi2phút đọc

昨天晚上,我和爸爸一起看了电视

zuótiānwǎnshàngbakànlediànshìxīnwén

Tối hôm qua, tôi và bố đã cùng xem tin tức trên ti vi.

说,这个城市下个月将一个大型的运动比赛。

xīnwénshuōzhègechéngshìxiàyuèjiāngxíngxíngdeyùndòngsài

Tin tức nói rằng tháng sau thành phố này sẽ tổ chức một cuộc thi thể thao quy mô lớn.

还介绍了最近的天气变化,大家注意安全。

zhěháijièshàolezuìjìndetiānbiànhuàxǐngjiāzhùānquán

Phóng viên còn giới thiệu sự thay đổi thời tiết gần đây, nhắc nhở mọi người chú ý an toàn.

他说这几天会下大雨,开车的人一定要小心。

shuōzhètiānhuìránxiàkāichēderéndìngyàoxiǎoxīn

Anh ấy nói mấy ngày này sẽ đột nhiên mưa to, người lái xe nhất định phải cẩn thận.

另外,里还有一条关于

lìngwàixīnwénháiyǒutiáoguānhuánjìngbǎodebàodào

Ngoài ra, trong tin tức còn có một bản tin về bảo vệ môi trường.

说,越来越多的年轻人愿意参加植树活动。

bàodàoshuōyuèláiyuèduōdeniánqīngrényuàncānjiāzhíshùhuódòng

Bản tin nói rằng ngày càng nhiều người trẻ sẵn lòng tham gia hoạt động trồng cây.

爸爸觉得这样的很有意思,也很重要。

bajuédezhèyàngdexīnwénhěnyǒusihěnzhòngyào

Bố cảm thấy tin tức như vậy rất thú vị, cũng rất quan trọng.

他说我们应该经常看社会发生的事情。

shuōmenyīnggāijīngchángkànxīnwénliǎojiěshèhuìshēngdeshìqíng

Bố nói chúng ta nên thường xuyên xem tin tức, hiểu những việc đang xảy ra trong xã hội.

看完,我决定以后每天都一些重要的消息。

kànwánxīnwénjuédìnghòuměitiāndōuguānzhùxiēzhòngyàodexiāoxi

Xem xong tin tức, tôi quyết định sau này mỗi ngày đều quan tâm một số tin quan trọng.

Từ khoá