HSK 4 Đọc hiểu

Bạn cũ trên mạng xã hội

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

现在很多人都喜欢用手机,跟朋友照片。

xiànzàihěnduōréndōuhuanyòngshǒushàngwǎnggēnpéngyǒuliáotiānfēnxiǎngzhàopiàn

Bây giờ rất nhiều người thích dùng điện thoại lên mạng, trò chuyện với bạn bè, chia sẻ ảnh.

上个星期,我在微信上收到了一条

shàngxīngzàiwēixìnshàngránshōudàoletiáoxìn

Tuần trước, trên WeChat tôi bỗng nhiên nhận được một tin nhắn.

原来是我中学时的同学,我们已经十年没有见面了。

yuánláishìzhōngxuéshídetóngxuémenjīngshíniánméiyǒujiànmiànle

Hóa ra là bạn học hồi trung học của tôi, chúng tôi đã mười năm không gặp nhau.

他说,他是在网上看到我的照片,才我来的。

shuōshìzàiwǎngshàngkàndàofēnxiǎngdezhàopiàncáirènchūláide

Anh ấy nói, anh nhìn thấy ảnh tôi chia sẻ trên mạng nên mới nhận ra tôi.

我们聊了很久,说了这些年的生活和工作。

menliáolehěnjiǔxiāngshuōlezhèxiēniándeshēnghuógōngzuò

Chúng tôi nói chuyện rất lâu, kể cho nhau nghe về cuộc sống và công việc những năm qua.

我觉得,虽然有时候会让人时间,但是也能帮我们找到老朋友。

juédewǎngluòsuīrányǒushíhouhuìràngrénlàngfèishíjiāndànshìnéngbāngmenzhǎodàolǎopéngyǒu

Tôi thấy, mạng tuy đôi khi khiến người ta lãng phí thời gian, nhưng cũng giúp chúng ta tìm lại bạn cũ.

我们约好了下个月一起吃饭,我非常那一天。

menyuēhǎolexiàyuèchīfànfēichángdàitiān

Chúng tôi hẹn nhau tháng sau cùng đi ăn cơm, tôi vô cùng mong chờ ngày đó.

Từ khoá