这个周末,我们一家人决定一起房间。
Cuối tuần này, cả nhà chúng tôi quyết định cùng nhau dọn dẹp nhà cửa.
我们的房间已经很久没有了,到处都是东西。
Phòng của chúng tôi đã lâu không được dọn dẹp, chỗ nào cũng có đồ bẩn.
爸爸窗户,妈妈洗衣服,我和弟弟一起、。
Bố phụ trách lau cửa sổ, mẹ giặt quần áo, tôi và em trai cùng quét nhà, lau sàn.
我把桌子上的书和报纸都得很。
Tôi sắp xếp sách và báo trên bàn rất gọn gàng.
弟弟在的时候,还找到了他丢了很久的足球,特别开心。
Trong lúc dọn dẹp, em trai còn tìm thấy quả bóng đá bị mất từ lâu, vô cùng vui mừng.
经过一个上午的努力,整个房间都变得又又。
Sau một buổi sáng nỗ lực, cả căn phòng đều trở nên vừa sạch sẽ vừa dễ chịu.
妈妈说,大家一起做事,又快又有意思。
Mẹ nói, mọi người cùng nhau làm việc thì vừa nhanh vừa thú vị.