HSK 4 Đọc hiểu

Lần đầu học nấu ăn

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是妈妈的生日,我打算自己做一顿饭给她一个

jīntiānshìmadeshēngsuànzuòdùnfàngěijīng

Hôm nay là sinh nhật mẹ, tôi định tự nấu một bữa cơm để tặng mẹ một bất ngờ.

可是我以前从来没有做过饭,所以心里有点儿

shìqiáncóngláiméiyǒuzuòguofànsuǒxīnyǒudiǎnrjǐnzhāng

Nhưng trước đây tôi chưa từng nấu cơm, nên trong lòng hơi hồi hộp.

我先去买了一些菜、鸡蛋和,准备做我最喜欢的西红柿鸡蛋面。

xiānchāoshìmǎilexiēcàidànmiàntiáozhǔnbèizuòzuìhuandehóngshìdànmiàn

Trước tiên tôi đi siêu thị mua ít rau, trứng và mì, định nấu món mì trứng cà chua mà tôi thích nhất.

手机上的方法,一步一步地做,可是的时候油太热了。

ànzhàoshǒushàngdefāngdezuòshìchǎocàideshíhouyóutàile

Tôi làm theo cách trên điện thoại, từng bước từng bước, nhưng khi xào thì dầu quá nóng.

差一点儿就把菜炒坏了,我马上把火关小了。

chàdiǎnrjiùcàichǎohuàilexìnghǎoshànghuǒguānxiǎole

Suýt nữa thì làm hỏng món rau, may mà tôi lập tức vặn nhỏ lửa.

虽然弄得有点儿脏,但是这顿饭的还不错。

suīránchúfángnòngdeyǒudiǎnrzāngdànshìzhèdùnfàndewèidaoháicuò

Tuy nhà bếp bị làm cho hơi bẩn, nhưng hương vị bữa cơm này cũng khá ngon.

妈妈吃得很开心,她说这是她收到的最好的生日

machīdehěnkāixīnshuōzhèshìshōudàodezuìhǎodeshēng

Mẹ ăn rất vui, mẹ nói đây là món quà sinh nhật tuyệt vời nhất mà mẹ từng nhận được.

Từ khoá