HSK 4 Đọc hiểu

Nhận phòng khách sạn

8câu10từ khoá3câu hỏi2phút đọc

上个周末,我和朋友一起去旅游,住进了一家很漂亮的

shàngzhōupéngyǒuyóuzhùjìnlejiāhěnpiàoliangdejiǔdiàn

Cuối tuần trước, tôi cùng bạn đi du lịch và đã nhận phòng tại một khách sạn rất đẹp.

我们提前在网上了房间,所以的时候非常方便。

menqiánzàiwǎngshàngdìnglefángjiānsuǒzhùdeshíhoufēichángfāngbiàn

Chúng tôi đã đặt phòng trước trên mạng, nên khi nhận phòng rất tiện lợi.

很热情,先检查了我们的,然后给了我们房间的卡。

yuánhěnqíngxiānjiǎnchálemendezhàoránhòugěilemenfángjiānde

Nhân viên phục vụ rất nhiệt tình, trước tiên kiểm tra hộ chiếu của chúng tôi, sau đó đưa thẻ phòng.

房间在五楼,里面很干净,窗户外面就是大海。

fángjiānzàilóumiànhěngānjìngchuānghuwàimiànjiùshìhǎi

Phòng ở tầng năm, bên trong rất sạch sẽ, ngoài cửa sổ chính là biển lớn.

的早饭也很好吃,有牛奶、鸡蛋、面包和很多水果。

jiǔdiàndezǎofànhěnhǎochīyǒuniúnǎidànmiànbāohěnduōshuǐguǒ

Bữa sáng của khách sạn cũng rất ngon, có sữa, trứng gà, bánh mì và nhiều trái cây.

可是房间里的有点儿坏了,晚上太热,我们睡得不太舒服。

shìfángjiāndekōngtiáoyǒudiǎnrhuàilewǎnshangtàimenshuìdetàishūfu

Nhưng máy điều hòa trong phòng hơi hỏng, buổi tối quá nóng, chúng tôi ngủ không thoải mái lắm.

第二天早上,我们告诉了经理,他马上让人来

èrtiānzǎoshangmengàosulejīngshàngràngrénláixiū

Sáng hôm sau, chúng tôi báo cho quản lý, anh ấy lập tức cho người đến sửa chữa.

的时候,经理还给我们打了折,我们都觉得很

tuìfángdeshíhoujīngháigěimenlezhémendōujuédehěnmǎn

Khi trả phòng, quản lý còn giảm giá cho chúng tôi, ai nấy đều cảm thấy rất hài lòng.

Từ khoá