HSK 4 Đọc hiểu

Lần đầu đến ngân hàng

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期,我第一次自己去

shànggexīngyínhángbànshì

Tuần trước, lần đầu tiên tôi tự mình đến ngân hàng làm việc.

我想办一张,还想一些钱。

xiǎngbànzhāngyínhángháixiǎngcúnxiēqián

Tôi muốn làm một chiếc thẻ ngân hàng, còn muốn gửi một ít tiền.

到了,里面已经有很多人在等。

dàoleyínhángmiànjīngyǒuhěnduōrénzàiděng

Đến ngân hàng, bên trong đã có rất nhiều người đang chờ.

我先拿了一个,然后坐在椅子上等。

xiānlegehàoránhòuzuòzàizishàngděng

Tôi lấy một số thứ tự trước, sau đó ngồi trên ghế chờ.

,帮我办好了

gōngzuòrényuánhěnrènzhēnbāngbànhǎoleyínháng

Nhân viên rất cẩn thận, giúp tôi làm xong thẻ ngân hàng.

她还告诉我,以后可以用手机自己的钱。

háigàosuhòuyòngshǒuchádeqián

Cô ấy còn nói với tôi, sau này có thể dùng điện thoại để kiểm tra tiền của mình.

我觉得比我想的多了。

juédebànshìqiánxiǎngdefāngbiànduōle

Tôi cảm thấy làm việc tiện lợi hơn nhiều so với tôi nghĩ trước đây.

办完事,我高兴地回家了。

bànwánshìgāoxìngdehuíjiāle

Làm xong việc, tôi vui vẻ về nhà.

Từ khoá