HSK 4 Đọc hiểu

Đi chợ mua đồ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

每个周六上午,妈妈都会带我去买菜。

měigezhōuliùshàngmadōuhuìdàicàishìchǎngmǎicài

Mỗi sáng thứ Bảy, mẹ đều dẫn tôi đi chợ mua rau.

市场里东西很多,有、水果,还有鱼和肉。

shìchǎngdōngxihěnduōyǒushūcàishuǐguǒháiyǒuròu

Trong chợ có rất nhiều thứ, có rau, trái cây, còn có cá và thịt.

今天的苹果又大又也不

jīntiāndepíngguǒyòuyòuxīnxiānjiàguì

Táo hôm nay vừa to vừa tươi, giá cũng không đắt.

妈妈买了一些和两条鱼。

mamǎilexiēshūcàiliǎngtiáo

Mẹ mua một ít rau và hai con cá.

卖东西的人很,还了一点儿钱给我们。

màidōngxiderénhěnqíngháipiányilediǎnrqiángěimen

Người bán hàng rất nhiệt tình, còn bớt cho chúng tôi một chút tiền.

妈妈说,在市场买菜比在

mashuōzàishìchǎngmǎicàizàichāoshìpiányi

Mẹ nói, mua rau ở chợ rẻ hơn ở siêu thị.

买完东西,我们的包都了。

mǎiwándōngximendebāodōuzhuāngmǎnle

Mua xong đồ, túi của chúng tôi đều đầy ắp.

我很喜欢和妈妈一起去市场,很有意思。

hěnhuanmashìchǎngyīnwèihěnyǒusi

Tôi rất thích đi chợ cùng mẹ, vì rất thú vị.

Từ khoá