HSK 4 Đọc hiểu

Một ngày ở thư viện

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们学校的又大又,是一个学习的好地方。

menxuéxiàodeshūguǎnyòuyòuānjìngshìgexuédehǎofang

Thư viện trường chúng tôi vừa rộng vừa yên tĩnh, là một nơi học tập rất tốt.

里有很多书,还有报纸和

shūguǎnyǒuhěnduōshūháiyǒubàozhǐzhì

Trong thư viện có rất nhiều sách, còn có báo và tạp chí.

今天下午,我和同学一起去那里看书。

jīntiānxiàtóngxuékànshū

Chiều nay, tôi cùng bạn học đến đó đọc sách.

我想一本中文,可是没找到。

xiǎngjièběnzhōngwénxiǎoshuōshìméizhǎodào

Tôi muốn mượn một quyển tiểu thuyết tiếng Trung, nhưng không tìm thấy.

我去问,他很地帮我找到了那本书。

wèngōngzuòrényuánhěnqíngdebāngzhǎodàoleběnshū

Tôi đến hỏi nhân viên, anh ấy nhiệt tình giúp tôi tìm thấy quyển sách đó.

里,大家都很,没有人说话。

zàishūguǎnjiādōuhěnānjìngméiyǒurénshēngshuōhuà

Trong thư viện, mọi người đều rất yên lặng, không ai nói to.

我在那里看了三个小时的书,学到了很多

zàikànlesāngexiǎoshídeshūxuédàolehěnduōdōngxi

Tôi đã đọc sách ở đó ba tiếng, học được rất nhiều điều.

以后我每个星期都来

hòusuànměigexīngdōuláishūguǎn

Sau này tôi dự định mỗi tuần đều đến thư viện.

Từ khoá