HSK 4 Đọc hiểu

Bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của chúng ta

10câu8từ khoá5câu hỏi1phút đọc

近年来,环境问题越来越严重。

jìnniánláihuánjìngrǎnwènyuèláiyuèyánzhòng

Trong những năm gần đây, vấn đề ô nhiễm môi trường ngày càng nghiêm trọng hơn.

我们必须采取行动来保护环境。

mencǎixíngdòngláibǎohuánjìng

Chúng ta phải hành động để bảo vệ môi trường.

许多表明,对人类健康有严重影响。

duōxuétàntǎobiǎomíngrǎnduìrénlèijiànkāngyǒuyánchóngyǐngxiǎng

Nhiều cuộc thảo luận khoa học chỉ ra rằng ô nhiễm có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe con người.

政府已经讨论了和影响。

zhèngjīnggōngkāitǎolùnlerǎndezhēnzhèngdiǎnyǐngxiǎng

Chính phủ đã công khai thảo luận về những đặc điểm thực sự và ảnh hưởng của ô nhiễm.

我们甚至需要改变生活方式来资源。

menshènzhìyàogǎibiànshēnghuófāngshìláijiéshěngyuán

Chúng ta thậm chí cần thay đổi lối sống để tiết kiệm tài nguyên.

另外,相互合作也很好。

lìngwàixiāngzuòhěnhǎo

Ngoài ra, hợp tác lẫn nhau cũng rất tốt.

如果我们现在不努力,未来一定会失望。

guǒmenxiànzàiwèiláidìnghuìshīwàng

Nếu bây giờ chúng ta không nỗ lực, tương lai chắc chắn sẽ thất vọng.

的能力体现在我们每天的行动中。

zhēnzhèngdenéngxiànzàimenměitiāndexíngdòngzhōng

Khả năng thực sự được thể hiện trong hành động hàng ngày của chúng ta.

许多环保组织正在的保护方法。

duōhuánbǎozhīzhèngzàituīguǎngxuédebǎofāng

Nhiều tổ chức bảo vệ môi trường đang thúc đẩy phổ biến các phương pháp bảo vệ khoa học.

让我们一起为保护环境而努力。

ràngmenwèibǎohuánjìngér

Hãy cùng nhau nỗ lực để bảo vệ môi trường.

Từ khoá