HSK 4 Đọc hiểu

Trận đấu bóng đá

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,学校了一场足球

shàngzhōuxuéxiàoxínglechǎngqiúsài

Cuối tuần trước, trường đã tổ chức một trận đấu bóng đá.

我们班的同学都来到操场上为

menbāndetóngxuédōuláidàocāochǎngshàngwèiyùndòngyuánjiāyóu

Các bạn lớp tôi đều đến sân vận động để cổ vũ cho các vận động viên.

开始的时候,两个队都踢得非常好。

sàikāishǐdeshíhouliǎngduìdōudefēichánghǎo

Khi trận đấu bắt đầu, cả hai đội đều đá rất hay.

我们队的跑得很快,也很好。

menduìdeduìzhǎngpǎodehěnkuàishùhěnhǎo

Đội trưởng đội chúng tôi chạy rất nhanh, kỹ thuật cũng rất tốt.

最后几分钟,他踢进了一个非常漂亮的球。

zuìhòufēnzhōngjìnlefēichángpiàoliangdeqiú

Mấy phút cuối cùng, anh ấy đã sút vào một quả bóng rất đẹp.

我们班了这场,大家都高兴得跳了起来。

menbānyínglezhèchǎngsàijiādōugāoxìngdetiàolelái

Lớp chúng tôi đã thắng trận đấu này, mọi người đều vui đến nhảy cẫng lên.

老师说,运动不但能锻炼身体,还能

lǎoshīshuōyùndòngdànnéngduànliànshēnháinéngzēngjiāyǒu

Cô giáo nói, thể thao không chỉ rèn luyện sức khỏe mà còn tăng thêm tình bạn.

我们都希望以后能多参加这样的

mendōuwànghòunéngduōcānjiāzhèyàngdehuódòng

Chúng tôi đều hy vọng sau này được tham gia nhiều hoạt động như vậy.

Từ khoá