HSK 4 Đọc hiểu

Căn phòng mới của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个月,我们一家到了一个新房子。

shàngyuèmenjiābāndàolexīnfángzi

Tháng trước, gia đình tôi đã chuyển đến một ngôi nhà mới.

新房子比以前的大,一共有三个

xīnfángziqiándegòngyǒusānfángjiān

Ngôi nhà mới lớn hơn nhà cũ, tổng cộng có ba phòng.

我自己有一个,里面有一张和一张桌子。

yǒufángjiānmiànyǒuzhāngchuángzhāngzhuōzi

Tôi có một phòng riêng, bên trong có một chiếc giường và một cái bàn.

桌子上放着我的电脑和很多书。

zhuōzishàngfàngzhedediànnǎohěnduōshū

Trên bàn đặt máy tính và rất nhiều sách của tôi.

很大,所以光线特别好。

fángjiāndechuānghuhěnsuǒguāngxiànbiéhǎo

Cửa sổ của phòng rất lớn, nên ánh sáng đặc biệt tốt.

在中间,旁边就是

tīngzàizhōngjiānpángbiānjiùshìchúfángshǒujiān

Phòng khách ở giữa, bên cạnh là nhà bếp và nhà vệ sinh.

我每天都把自己的得干净。

měitiāndōudefángjiānsǎodegāngānjìngjìng

Mỗi ngày tôi đều dọn dẹp phòng của mình sạch sẽ.

我非常喜欢这个又舒服的新家。

fēichánghuanzhègeānjìngyòushūfudexīnjiā

Tôi rất thích ngôi nhà mới yên tĩnh và thoải mái này.

Từ khoá