HSK 4 Đọc hiểu

Người bạn thân của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好,他叫李明。

yǒuhǎopéngyoujiàomíng

Tôi có một người bạn thân, anh ấy tên là Lý Minh.

我们是大学的,已经认识五年了。

menshìxuédetóngxuéjīngrènshiniánle

Chúng tôi là bạn học đại học, đã quen biết năm năm rồi.

李明的,对也特别

míngdexìnghěnqíngduìpéngyoubiéguānxīn

Tính cách của Lý Minh rất nhiệt tình, đối với bạn bè cũng đặc biệt quan tâm.

有一次我生病了,他专门来医院看我。

yǒushēngbìnglezhuānménláiyuànkàn

Có một lần tôi bị ốm, anh ấy đặc biệt đến bệnh viện thăm tôi.

遇到的时候,我们总是帮助。

dàokùnnándeshíhòumenzǒngshìxiāngbāngzhù

Khi gặp khó khăn, chúng tôi luôn giúp đỡ lẫn nhau.

虽然他现在搬到了别的城市,但我们还经常

suīránxiànzàibāndàolebiédechéngshìdànmenháijīngchánglián

Tuy bây giờ anh ấy đã chuyển đến thành phố khác, nhưng chúng tôi vẫn thường xuyên liên lạc.

每次,我们都会约好一起出去玩。

měifàngjiàmendōuhuìyuēhǎochūwán

Mỗi lần được nghỉ, chúng tôi đều hẹn nhau cùng đi chơi.

我觉得有这样的好是一件很的事情。

juédeyǒuzhèyàngdehǎopéngyoushìjiànhěnxìngdeshìqíng

Tôi cảm thấy có người bạn tốt như vậy là một điều rất hạnh phúc.

Từ khoá