HSK 4 Đọc hiểu

Thói quen hằng ngày của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一些很好的,让我的生活变得很有

yǒuxiēhěnhǎodeguànràngdeshēnghuóbiàndehěnyǒuguī

Tôi có một số thói quen tốt, khiến cuộc sống của tôi trở nên rất có quy luật.

我每天早上六点,然后去公园

měitiānzǎoshàngliùdiǎnchuángránhòugōngyuánpǎo

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ, sau đó ra công viên chạy bộ.

跑完步以后,我会,再吃早饭。

pǎowánhòuhuìzǎoshuāzàichīzǎofàn

Sau khi chạy xong, tôi sẽ tắm, đánh răng, rồi ăn sáng.

的时候,我先做最重要的事情。

shàngbāndeshíhòuguànxiānzuòzuìzhòngyàodeshìqíng

Khi đi làm, tôi quen làm việc quan trọng nhất trước.

晚上我一般不喝咖啡,因为那样会睡觉。

wǎnshàngbānfēiyīnwèiyànghuìyǐngxiǎngshuìjiào

Buổi tối tôi thường không uống cà phê, vì như vậy sẽ ảnh hưởng đến giấc ngủ.

睡觉以前,我喜欢看半个小时的书。

shuìjiàoqiánhuankànbànxiǎoshídeshū

Trước khi ngủ, tôi thích đọc sách nửa tiếng.

这些让我的身体很也很好。

zhèxiēguànràngdeshēnhěnjiànkāngjīngshénhěnhǎo

Những thói quen này khiến cơ thể tôi rất khỏe mạnh, tinh thần cũng rất tốt.

我希望大家也能养成自己的好

wàngjiānéngyǎngchéngdehǎoguàn

Tôi hy vọng mọi người cũng có thể hình thành thói quen tốt của riêng mình.

Từ khoá