HSK 4 Đọc hiểu

Sở thích của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

每个人都有自己喜欢做的事情。

měiréndōuyǒuhuanzuòdeshìqíng

Mỗi người đều có việc mình thích làm.

我最大的是听和弹

zuìdeàihàoshìtīngyīnyuètángāngqín

Sở thích lớn nhất của tôi là nghe nhạc và chơi piano.

从小时候开始,我就觉得特别

cóngxiǎoshíhòukāishǐjiùjuédeyīnyuèbiéyǒusi

Từ khi còn nhỏ, tôi đã cảm thấy âm nhạc rất thú vị.

我的哥哥喜欢,他每个星期都去

degehuanyùndòngměixīngdōulánqiú

Anh trai tôi thích thể thao, anh ấy tuần nào cũng đi chơi bóng rổ.

虽然我们的不一样,但是都让我们很

suīránmendeàihàoyàngdànshìdōuràngmenhěnkuài

Tuy sở thích của chúng tôi khác nhau, nhưng đều khiến chúng tôi rất vui.

周末的时候,我常常两三个小时。

zhōudeshíhòuchángchángliàngāngqínliǎngsānxiǎoshí

Vào cuối tuần, tôi thường luyện piano hai ba tiếng.

我觉得有一个可以让生活变得更

juédeyǒuàihàoràngshēnghuóbiàndegèngfēng

Tôi cảm thấy có một sở thích có thể khiến cuộc sống trở nên phong phú hơn.

希望我能认识更多喜欢的朋友。

wàngjiāngláinéngrènshigèngduōhuanyīnyuèdepéngyou

Hy vọng tương lai tôi có thể quen biết nhiều bạn yêu âm nhạc hơn.

Từ khoá