HSK 4 Đọc hiểu

Một ngày bận rộn

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天是,我有很多事情要做。

jīntiānshìxīngyǒuhěnduōshìqíngyàozuò

Hôm nay là thứ Sáu, tôi có rất nhiều việc phải làm.

上午九点,我要去公司参加一个重要的

shàngjiǔdiǎnyàogōngcānjiāzhòngyàodehuì

Chín giờ sáng, tôi phải đến công ty tham gia một cuộc họp quan trọng.

中午十二点,我和朋友好一起吃午饭。

zhōngshíèrdiǎnpéngyouyuēhǎochīfàn

Mười hai giờ trưa, tôi hẹn với bạn cùng ăn trưa.

下午三点,我得去办一些事情。

xiàsāndiǎnděiyínhángbànxiēshìqíng

Ba giờ chiều, tôi phải đến ngân hàng làm vài việc.

晚上七点,姐姐过,全家要一起

wǎnshàngdiǎnjiějieguòshēngquánjiāyàoqìngzhù

Bảy giờ tối, chị gái sinh nhật, cả nhà sẽ cùng ăn mừng.

时间得这么满,我来不及。

shíjiānānpáidezhèmemǎndānxīnláibu

Thời gian sắp xếp kín như vậy, tôi lo sẽ không kịp.

所以我决定早点起床,准备好一切。

suǒjuédìngzǎodiǎnchuángqiánzhǔnbèihǎoqiè

Vì vậy tôi quyết định dậy sớm hơn, chuẩn bị mọi thứ trước.

幸好这一天过得很,每件事都按时完成了。

xìnghǎozhètiānguòdehěnshùnměijiànshìdōuànshíwánchéngle

May mà ngày hôm đó trôi qua rất suôn sẻ, mọi việc đều hoàn thành đúng giờ.

Từ khoá