HSK 4 Đọc hiểu

Thời tiết thay đổi

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

最近这几天的特别大。

zuìjìnzhètiāndetiānbiànhuàbié

Mấy ngày gần đây thời tiết thay đổi đặc biệt lớn.

昨天还很热,今天早上刮起了大风。

zuótiānháihěnjīntiānzǎoshàngránguālefēng

Hôm qua còn rất nóng, sáng nay bỗng nhiên nổi gió lớn.

说,下午可能会下雨,也会

tiānbàoshuōxiànénghuìxiàwēnhuìjiàng

Dự báo thời tiết nói chiều nay có thể mưa, nhiệt độ cũng sẽ giảm.

妈妈我出门一定要带上雨伞和厚衣服。

maxǐngchūméndìngyàodàishàngsǎnhòufu

Mẹ nhắc tôi ra ngoài nhất định phải mang ô và áo dày.

我觉得这样的让人很不

juédezhèyàngdetiānràngrénhěnshūfu

Tôi cảm thấy thời tiết như thế này khiến người ta rất khó chịu.

,到了下午天空变得很黑,雨下得很大。

guǒrándàolexiàtiānkōngbiàndehěnhēixiàdehěn

Quả nhiên, đến chiều bầu trời trở nên rất tối, mưa rơi rất to.

幸好我听了妈妈的话,没有被雨淋湿。

xìnghǎotīnglemadehuàméiyǒubèilínshī

May mà tôi nghe lời mẹ, không bị mưa làm ướt.

Từ khoá