HSK 4 Đọc hiểu

Người ông của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我的今年已经八十岁了,但是身体很

deyejīnniánjīngshísuìledànshìshēnhěnjiànkāng

Ông của tôi năm nay đã tám mươi tuổi, nhưng sức khỏe rất tốt.

他每天早上都去公园和锻炼。

měitiānzǎoshangdōugōngyuánsànduànliàn

Mỗi sáng ông đều ra công viên đi bộ và rèn luyện.

的生活习惯很,从来不,也很少喝酒。

yedeshēnghuóguànhěnguīcóngláichōuyānhěnshǎojiǔ

Thói quen sinh hoạt của ông rất điều độ, chưa bao giờ hút thuốc, cũng rất ít uống rượu.

他特别喜欢看报纸,对很多事情都很

biéhuankànbàozhǐduìhěnduōshìqingdōuhěnguānxīn

Ông đặc biệt thích đọc báo, quan tâm đến rất nhiều chuyện.

有空的时候,常常给我们讲他时候的故事。

yǒukòngdeshíhòuyechángchánggěimenjiǎngniánqīngshíhòudeshi

Khi rảnh, ông thường kể cho chúng tôi nghe những câu chuyện thời ông còn trẻ.

他说,年纪大了也要,多和别人聊天。

shuōniánleyàobǎochíhǎoxīnqíngduōbiérénliáotiān

Ông nói, có tuổi rồi cũng phải giữ tâm trạng tốt, trò chuyện nhiều với người khác.

全家人都很,也常常去看他。

quánjiāréndōuhěnzūnzhòngyechángchángkàn

Cả nhà đều rất kính trọng ông, cũng thường xuyên đến thăm ông.

我希望能一直这样、快乐地生活下去。

wàngyenéngzhízhèyàngjiànkāngkuàideshēnghuóxià

Tôi mong ông có thể luôn sống khỏe mạnh, vui vẻ như thế này mãi.

Từ khoá