HSK 4 Đọc hiểu

Buổi họp mặt bạn cũ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,李华了一次同学

shàngzhōuhuácānjiāletóngxuéhuì

Cuối tuần trước, Lý Hoa đã tham gia một buổi họp mặt bạn học.

这些老同学已经十年没了。

zhèxiēlǎotóngxuéjīngshíniánméijiànmiànle

Những người bạn học cũ này đã mười năm không gặp nhau.

在一家中餐厅非常

huìzàijiāzhōngcāntīngxíngfēnfēichángnao

Buổi họp mặt được tổ chức tại một nhà hàng Trung Hoa, không khí vô cùng náo nhiệt.

大家一边吃饭,一边聊起以前在学校的事情。

jiābiānchīfànbiānliáoqiánzàixuéxiàodeshìqing

Mọi người vừa ăn cơm, vừa nói về những chuyện ngày trước ở trường.

有人很大,李华差点儿没认出来。

yǒurénbiànhuàhěnhuáchàdiǎnerméirènchūlái

Có người thay đổi rất nhiều, Lý Hoa suýt nữa không nhận ra.

他们还留了电话,约好以后常常

menháixiāngliúlediànhuàyuēhǎohòuchángchánglián

Họ còn để lại số điện thoại cho nhau, hẹn sau này thường xuyên liên lạc.

这次让李华想起了很多美好的

zhèhuìrànghuáxiǎnglehěnduōměihǎodehuí

Buổi họp mặt lần này khiến Lý Hoa nhớ lại rất nhiều kỷ niệm đẹp.

他希望明年还能和大家再见一次面。

wàngmíngniánháinéngjiāzàijiànmiàn

Anh ấy hy vọng năm sau vẫn có thể gặp lại mọi người một lần nữa.

Từ khoá