HSK 4 Đọc hiểu

Du học tại nước ngoài

10câu8từ khoá5câu hỏi2phút đọc

小明以前一直想去国外

xiǎomíngqiánzhíxiǎngguówàiliúxué

Tiểu Minh trước đây luôn muốn đi du học ở nước ngoài.

也就是说,他决定提高自己的能力。

jiùshìshuōjuédìnggāodenéng

Tức là, anh ấy quyết định nâng cao năng lực của mình.

需要学习,因为没人看护。

liúxuéyàojuéxuéyīnwèiméirénkān

Du học cần tự giác học tập, vì không có ai trông coi.

刚开始的时候,他有些孤单和迷惑。

gāngkāishǐdeshíhòuxiǎndeyǒuxiēdānhuò

Lúc mới bắt đầu, anh ấy trông có vẻ cô đơn và bối rối.

但是,他发现那里的建筑很,风景也更加美丽。

dànshìxiàndejiànzhùhěnxiàndàihuàfēngjǐnggèngjiāměi

Nhưng, anh ấy phát hiện kiến trúc ở đó rất hiện đại, phong cảnh cũng đẹp hơn.

只要努力,学费和生活费可以通过打工

zhǐyàoxuéfèishēnghuófèitōngguògōngzhuàn

Chỉ cần nỗ lực, học phí và chi phí sinh hoạt có thể kiếm được thông qua làm thêm.

集体生活让他了沟通能力。

shēnghuórànggǎishànlegōutōngnéng

Sống tập thể giúp anh ấy cải thiện khả năng giao tiếp.

他拒绝了某些不必要的聚会,专注于学科和测验。

juélemǒuxiēyàodehuìzhuānzhùxuéyàn

Anh ấy từ chối một số bữa tiệc không cần thiết, tập trung vào môn học và bài kiểm tra.

现在,他觉得这段经历是人生的起点,而不是

xiànzàijuédezhèduànjīngshìrénshēngdediǎnérshìzhōngdiǎn

Bây giờ, anh ấy cảm thấy trải nghiệm này là điểm khởi đầu của cuộc đời, chứ không phải đích đến.

他彻底了以前对自己能力的怀疑。

chèfǒudìngleqiánduìnéngdehuái

Anh ấy triệt để phủ nhận những nghi ngờ trước đây về năng lực của mình.

Từ khoá