HSK 4 Đọc hiểu

Phỏng vấn xin việc

10câu8từ khoá5câu hỏi1phút đọc

我今天去一家公司工作。

jīntiānjiāgōngmiànshìgōngzuò

Hôm nay tôi đến một công ty để phỏng vấn xin việc.

前,我了十分钟。

miànshìqiánděnghòuleshífēnzhōng

Trước khi phỏng vấn, tôi đã đợi mười phút.

官问我有没有相关的工作经验。

miànshìguānwènyǒuméiyǒuxiāngguāndegōngzuòjīngyàn

Người phỏng vấn hỏi tôi có kinh nghiệm làm việc liên quan không.

我以前是教师,现在想换一个环境。

qiánshìjiàoshīxiànzàixiǎnghuànhuánjìng

Trước đây tôi là giáo viên, bây giờ muốn đổi môi trường.

我觉得自己的清晰,表现也很好。

juédedeqīngbiǎoxiànhěnhǎo

Tôi cảm thấy tư duy của mình rõ ràng, biểu hiện cũng rất tốt.

官对我的很满意。

miànshìguānduìdechéngxìnxìnniànhěnmǎn

Người phỏng vấn rất hài lòng về sự trung thực và niềm tin của tôi.

他最后问我对未来有什么规划。

zuìhòuwènduìwèiláiyǒushénmeguīhuà

Cuối cùng, ông ấy hỏi tôi có kế hoạch gì cho tương lai không.

我说我了很多专业技能。

shuōzhǎnglehěnduōzhuānnéng

Tôi nói tôi đã thông thạo rất nhiều kỹ năng chuyên môn.

官说会给我一个

miànshìguānshuōhuìgěihuì

Người phỏng vấn nói sẽ cho tôi một cơ hội.

我非常高兴,感谢了他。

fēichánggāoxìngsuígǎnxièle

Tôi rất vui, ngay sau đó đã cảm ơn ông ấy.

Từ khoá