HSK 3 Đọc hiểu

Giữ gìn sức khỏe

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个月我了,头很

shàngyuèshēngbìngletóuhěnténg

Tháng trước tôi bị ốm, đầu rất đau.

我去看了医生,吃了几天

yuànkànleshēngchīletiānyào

Tôi đến bệnh viện khám bác sĩ, uống thuốc mấy ngày.

医生说我的不太好,应该多

shēngshuōdeshēntàihǎoyīnggāiduōduànliàn

Bác sĩ nói cơ thể tôi không tốt lắm, nên tập thể dục nhiều hơn.

他还说,每天要早点睡觉,不要太累。

háishuōměitiānyàozǎodiǎnshuìjiàoyàotàilèi

Bác sĩ còn nói, mỗi ngày phải ngủ sớm, đừng quá mệt.

现在我每天早上都去公园

xiànzàiměitiānzǎoshangdōugōngyuánpǎo

Bây giờ mỗi sáng tôi đều ra công viên chạy bộ.

我也吃很多水果和,少吃肉。

chīhěnduōshuǐguǒshūcàishǎochīròu

Tôi cũng ăn nhiều trái cây và rau, ăn ít thịt.

慢慢地,我的越来越好了。

mànmàndedeshēnyuèláiyuèhǎole

Dần dần, cơ thể tôi ngày càng tốt lên.

我觉得真的很

juédejiànkāngzhēndehěnzhòngyào

Tôi thấy sức khỏe thật sự rất quan trọng.

Từ khoá