HSK 3 Đọc hiểu

Tôi đi làm bằng gì

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我家公司比较远。

jiāgōngjiàoyuǎn

Nhà tôi cách công ty khá xa.

以前我每天坐

qiánměitiānzuògōnggòngchēshàngbān

Trước đây mỗi ngày tôi đi xe buýt đến công ty.

可是太慢了,路上车也很多。

shìgōnggòngchētàimànleshàngchēhěnduō

Nhưng xe buýt quá chậm, trên đường xe cũng rất đông.

后来我开始坐,又快又

hòuláikāishǐzuòtiěyòukuàiyòufāngbiàn

Sau đó tôi bắt đầu đi tàu điện ngầm, vừa nhanh vừa tiện.

我家只要走五分钟。

tiězhànjiāzhǐyàozǒufēnzhōng

Ga tàu điện ngầm cách nhà tôi chỉ đi bộ năm phút.

时间不多,我也会坐

guǒshíjiānduōhuìzuòchūchē

Nếu không có nhiều thời gian, tôi cũng sẽ đi taxi.

周末天气好的时候,我喜欢

zhōutiānhǎodeshíhouhuanxíngchē

Cuối tuần khi thời tiết đẹp, tôi thích đạp xe đạp.

不但,而且对好。

xíngchēdànfāngbiànérqiěduìshēnhǎo

Đạp xe đạp không những tiện lợi, mà còn tốt cho sức khỏe.

Từ khoá