HSK 3 Đọc hiểu

Người bạn thân của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有一个好,她叫小月,我们五年了。

yǒuhǎopéngyoujiàoxiǎoyuèmenrènshiniánle

Tôi có một người bạn thân, cô ấy tên là Tiểu Nguyệt, chúng tôi quen nhau năm năm rồi.

我们是在的,那时候就是同学。

menshìzàixuérènshideshíhoujiùshìtóngxué

Chúng tôi quen nhau ở trường đại học, lúc đó là bạn học.

小月很,也很,大家都喜欢她。

xiǎoyuèhěnqínghěncōngmíngjiādōuhuan

Tiểu Nguyệt rất nhiệt tình, cũng rất thông minh, mọi người đều thích cô ấy.

我遇到的时候,她总是我。

dàokùnnandeshíhouzǒngshìbāngzhù

Khi tôi gặp khó khăn, cô ấy luôn giúp đỡ tôi.

我们经常一起聊天,一起去

menjīngchángliáotiānguàngjiē

Chúng tôi thường cùng trò chuyện, cùng đi dạo phố.

上个星期是她的生日,我送了她一件

shàngxīngshìdeshēngsònglejiàn

Tuần trước là sinh nhật cô ấy, tôi đã tặng cô ấy một món quà.

虽然我们现在工作很忙,但是一直很好。

suīránmenxiànzàigōngzuòhěnmángdànshìguānzhíhěnhǎo

Tuy bây giờ chúng tôi làm việc rất bận, nhưng quan hệ vẫn luôn rất tốt.

我希望我们能做一辈子的好

wàngmennéngzuòbèizidehǎopéngyou

Tôi hy vọng chúng tôi có thể làm bạn thân cả đời.

Từ khoá