HSK 3 Đọc hiểu

Âm nhạc làm tôi vui hơn

8câu8từ khoá4câu hỏi1phút đọc

我有一个好朋友,她叫小美。

yǒuhǎopéngyǒujiàoxiǎoměi

Tôi có một người bạn tốt, cô ấy tên là Tiểu Mỹ.

那时,我们经常一起去咖啡馆

shímenjīngchángfēiguǎnliáotiān

Khi đó, chúng tôi thường xuyên đi cùng nhau đến quán cà phê để tán gẫu.

她一直喜欢听

zhíhuantīngyīnyuè

Cô ấy一直 thích nghe nhạc.

她希望我也能

wàngnéngjiěyīnyuèdekuài

Cô ấy mong muốn tôi cũng có thể hiểu được niềm vui của âm nhạc.

我听一些的歌曲。

tīngxiēshēngde

Cô ấy khích lệ tôi nghe一些 bài hát lạ lẫm.

我开始觉得让我的心情好。

kāishǐjuédeyīnyuèràngdexīnqínggèngjiāhǎo

Tôi bắt đầu cảm thấy âm nhạc làm tâm trạng tôi còn hơn tốt hơn.

现在,时,我才感到很

xiànzàizhǐyǒutīngyīnyuèshícáigǎndàohěnkuài

Bây giờ, chỉ có khi nghe nhạc, tôi mới cảm thấy rất vui.

确实是一个很好的朋友。

yīnyuèquèshíshìhěnhǎodepéngyǒu

Âm nhạc quả thực là một người bạn rất tốt.

Từ khoá