HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen hằng ngày của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天早上六点半,这是我的好

měitiānzǎoshangliùdiǎnbànchuángzhèshìdehǎoguàn

Mỗi sáng tôi dậy lúc sáu giờ rưỡi, đây là thói quen tốt của tôi.

以后,我先、洗脸,然后吃早饭。

chuánghòuxiānshuāliǎnránhòuchīzǎofàn

Sau khi dậy, tôi đánh răng, rửa mặt trước, rồi ăn sáng.

,因为对身体好。

guànzǒushàngbānyīnwèiduìshēnhǎo

Tôi quen đi bộ đi làm, vì tốt cho sức khỏe.

中午我一般在公司吃饭。

zhōngbānzàigōngjìnchīfàn

Buổi trưa tôi thường ăn ở gần công ty.

以后,我喜欢去公园一会儿。

xiàbānhòuhuangōngyuánduànliànhuìr

Sau khi tan làm, tôi thích đến công viên rèn luyện một lát.

晚上我不喝咖啡,因为怕睡不着。

wǎnshangcóngláifēiyīnwèishuìzháo

Buổi tối tôi không bao giờ uống cà phê, vì sợ ngủ không được.

睡觉以前,我看一会儿书。

shuìjiàoqiánguànkànhuìrshū

Trước khi ngủ, tôi quen đọc sách một lát.

我觉得好的让生活更

juédehǎodeguànràngshēnghuógèngjiànkāng

Tôi thấy thói quen tốt làm cho cuộc sống khỏe mạnh hơn.

Từ khoá