HSK 3 Đọc hiểu

Sở thích của tôi

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我有很多,最喜欢的是听

yǒuhěnduōàihàozuìhuandeshìtīngyīnyuè

Tôi có nhiều sở thích, thích nhất là nghe nhạc.

工作累的时候,听一会儿让我觉得很

gōngzuòlèideshíhoutīnghuìryīnyuèràngjuédehěnshūfu

Khi làm việc mệt, nghe nhạc một lát khiến tôi thấy rất dễ chịu.

我也喜欢,每个星期都去两次。

huanyùndòngměixīngdōuyóuyǒngliǎng

Tôi cũng thích vận động, mỗi tuần đều đi bơi hai lần.

以后,我的越来越好了。

yóuyǒnghòudeshēnyuèláiyuèhǎole

Sau khi bơi, sức khỏe của tôi ngày càng tốt hơn.

周末的时候,我喜欢看或者看书。

zhōudeshíhouhuankàndiànyǐnghuòzhěkànshū

Vào cuối tuần, tôi thích xem phim hoặc đọc sách.

我最近开始学习,虽然很难,但是很有意思。

zuìjìnkāishǐxuéhuàhuàsuīránhěnnándànshìhěnyǒusi

Gần đây tôi bắt đầu học vẽ, tuy rất khó nhưng rất thú vị.

我觉得有的人会更

juédeyǒuàihàoderénshēnghuóhuìgèngkuài

Tôi thấy người có sở thích thì cuộc sống sẽ vui hơn.

我希望以后能有更多时间做自己喜欢的事。

wànghòunéngyǒugèngduōshíjiānzuòhuandeshì

Tôi hy vọng sau này có thể có nhiều thời gian hơn để làm việc mình thích.

Từ khoá