HSK 3 Đọc hiểu

Sắp xếp thời gian trong tuần

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我每天都很忙,所以喜欢好时间。

měitiāndōuhěnmángsuǒhuanqiánānpáihǎoshíjiān

Mỗi ngày tôi đều rất bận, nên thích sắp xếp thời gian trước.

星期一到星期五,我上午都要

xīngdàoxīngshàngdōuyàoshàng

Từ thứ Hai đến thứ Sáu, buổi sáng tôi đều phải đi học.

星期三下午我有一个重要的

xīngsānxiàyǒuzhòngyàodekǎoshì

Chiều thứ Tư tôi có một kỳ thi quan trọng.

所以这几天我每天晚上都要两个小时。

suǒzhètiānměitiānwǎnshangdōuyàoliǎngxiǎoshí

Vì vậy mấy ngày này mỗi tối tôi đều phải ôn bài hai tiếng.

星期六上午我去图书馆还书。

xīngliùshàngsuànshūguǎnhuánshū

Sáng thứ Bảy tôi định đến thư viện trả sách.

星期天我想好好,不想做别的事情。

xīngtiānxiǎnghǎohǎoxiūxixiǎngzuòbiédeshìqing

Chủ nhật tôi muốn nghỉ ngơi cho khỏe, không muốn làm việc khác.

下个月的五号是我妈妈的

xiàyuèdehàoshìmadeshēng

Ngày mùng năm tháng sau là sinh nhật mẹ tôi.

我已经了,希望她会高兴。

jīngzhǔnbèihǎolewànghuìgāoxìng

Tôi đã chuẩn bị quà xong rồi, hy vọng mẹ sẽ vui.

Từ khoá