HSK 3 Đọc hiểu

Đi mua sắm ở siêu thị

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天下午我和姐姐一起去买东西。

jīntiānxiàjiějiechāoshìmǎidōngxi

Chiều nay tôi và chị cùng đi siêu thị mua đồ.

里的东西很多,水果、蔬菜、都有。

chāoshìdedōngxihěnduōshuǐguǒshūcàiyǐnliàodōuyǒu

Đồ trong siêu thị rất nhiều, trái cây, rau, đồ uống đều có.

我们先买了一些苹果和

menxiānmǎilexiēpíngguǒxiāngjiāo

Chúng tôi mua một ít táo và chuối trước.

今天有些水果比平时便宜很多。

jīntiānyǒuxiēshuǐguǒzhéjiàpíngshípiányihěnduō

Hôm nay có một số loại trái cây giảm giá, giá rẻ hơn bình thường rất nhiều.

姐姐还想买一件新,可是没找到喜欢的。

jiějieháixiǎngmǎijiànxīnfushìméizhǎodàohuande

Chị còn muốn mua một bộ quần áo mới, nhưng không tìm được cái mình thích.

我们买完东西,用付了钱。

menmǎiwándōngxiyòngyínhángleqián

Chúng tôi mua xong đồ, dùng thẻ ngân hàng trả tiền.

,还帮我们把东西放进包里。

shòuhuòyuánhěnqíngháibāngmendōngxifàngjìnbāo

Nhân viên bán hàng rất nhiệt tình, còn giúp chúng tôi bỏ đồ vào túi.

回家的路上,我们觉得今天买得很

huíjiādeshangmenjuédejīntiānmǎidehěnzhíde

Trên đường về nhà, chúng tôi thấy hôm nay mua rất đáng.

Từ khoá