HSK 3 Đọc hiểu

Cuộc sống ở trường học

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

我们的不大,但是很,也很干净。

mendexuéxiàodànshìhěnānjìnghěngānjìng

Trường của chúng tôi không lớn, nhưng rất yên tĩnh, cũng rất sạch sẽ.

里有很多和一个大

xuéxiàoyǒuhěnduōjiàoshìshūguǎn

Trong trường có nhiều phòng học và một thư viện lớn.

我每天早上八点到,先上课。

měitiānzǎoshangdiǎndàoxuéxiàoxiānshànghàn

Mỗi sáng tôi đến trường lúc tám giờ, học môn tiếng Hán trước.

有点儿难,但是我觉得很有意思。

hànyǒudiǎnrnándànshìjuédehěnyǒusi

Tiếng Hán hơi khó, nhưng tôi thấy rất thú vị.

我的老师很,总是帮助我们

delǎoshīhěnrènzhēnzǒngshìbāngzhùmenliàn

Thầy giáo của tôi rất nghiêm túc, luôn giúp chúng tôi luyện tập.

下课以后,我经常去看书或者做

xiàhòujīngchángshūguǎnkànshūhuòzhězuòzuò

Sau giờ học, tôi thường đến thư viện đọc sách hoặc làm bài tập.

我和的关系都很好,大家经常一起学习。

tóngxuédeguāndōuhěnhǎojiājīngchángxué

Quan hệ giữa tôi và bạn học đều rất tốt, mọi người thường cùng nhau học.

我希望这个学期能拿到好

wàngzhègexuénéngdàohǎochéng

Tôi hy vọng học kỳ này có thể đạt được thành tích tốt.

Từ khoá