HSK 3 Đọc hiểu

Sửa chiếc xe đạp

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今天早上,我的了。

jīntiānzǎoshangdexíngchēránhuàile

Sáng nay, chiếc xe đạp của tôi đột nhiên bị hỏng.

我看了看,是前面的出了问题。

kànlekànxiànshìqiánmiàndelúnzichūlewèn

Tôi nhìn thử, phát hiện ra bánh trước bị trục trặc.

我自己不会,所以推着车去找

huìxiūsuǒtuīzhechēzhǎoshīfu

Tôi không tự sửa được, nên dắt xe đi tìm thợ.

看了以后说,这个问题很容易

shīfukànlehòushuōzhègewènhěnróngjiějué

Người thợ xem xong nói, vấn đề này rất dễ giải quyết.

他用了大概二十分钟就把车好了。

yònglegàièrshífēnzhōngjiùchēxiūhǎole

Ông ấy dùng khoảng hai mươi phút đã sửa xong chiếc xe.

车的钱也不贵,我觉得很

xiūchēdeqiánguìjuédehěnfāngbiàn

Tiền sửa xe cũng không đắt, tôi thấy rất tiện lợi.

现在我的又可以了。

xiànzàidexíngchēyòule

Bây giờ chiếc xe đạp của tôi lại đi được rồi.

我谢谢,然后高高兴兴地回家了。

xièxieshīfuránhòugāogāoxìngxìngdehuíjiāle

Tôi cảm ơn người thợ, rồi vui vẻ về nhà.

Từ khoá