HSK 3 Đọc hiểu

Buổi họp mặt bạn cũ

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我们几个一起

shàngzhōumenlǎotóngxuéhuì

Cuối tuần trước, mấy người bạn học cũ chúng tôi cùng họp mặt.

我们很多年没有了,大家都很高兴。

menhěnduōniánméiyǒujiànmiànlejiādōuhěngāoxìng

Chúng tôi đã nhiều năm không gặp nhau, mọi người đều rất vui.

我们在一家饭店里吃饭,点了很多好吃的菜。

menzàijiāfàndiànchīfàndiǎnlehěnduōhǎochīdecài

Chúng tôi ăn ở một nhà hàng, gọi rất nhiều món ngon.

大家一边吃饭,一边聊以前在学校的

jiābiānchīfànbiānliáoqiánzàixuéxiàodeshìqing

Mọi người vừa ăn, vừa kể chuyện hồi trước ở trường.

有的同学已经了,有的在别的工作。

yǒudetóngxuéjīngjiéhūnleyǒudezàibiédechéngshìgōngzuò

Có bạn đã kết hôn, có bạn đang làm việc ở thành phố khác.

我们还照了很多,留作

menháizhàolehěnduōzhàopiànliúzuòniàn

Chúng tôi còn chụp rất nhiều ảnh để làm kỷ niệm.

时间过得很快,但我们都很快乐。

shíjiānguòdehěnkuàidànmendōuhěnkuài

Thời gian trôi qua rất nhanh, nhưng chúng tôi đều rất vui.

我们以后每年都要一次。

menjuédìnghòuměiniándōuyàohuì

Chúng tôi quyết định sau này mỗi năm đều họp mặt một lần.

Từ khoá