上个周末,我们几个一起。
Cuối tuần trước, mấy người bạn học cũ chúng tôi cùng họp mặt.
我们很多年没有了,大家都很高兴。
Chúng tôi đã nhiều năm không gặp nhau, mọi người đều rất vui.
我们在一家饭店里吃饭,点了很多好吃的菜。
Chúng tôi ăn ở một nhà hàng, gọi rất nhiều món ngon.
大家一边吃饭,一边聊以前在学校的。
Mọi người vừa ăn, vừa kể chuyện hồi trước ở trường.
有的同学已经了,有的在别的工作。
Có bạn đã kết hôn, có bạn đang làm việc ở thành phố khác.
我们还照了很多,留作。
Chúng tôi còn chụp rất nhiều ảnh để làm kỷ niệm.
时间过得很快,但我们都很快乐。
Thời gian trôi qua rất nhanh, nhưng chúng tôi đều rất vui.
我们以后每年都要一次。
Chúng tôi quyết định sau này mỗi năm đều họp mặt một lần.