HSK 3 Đọc hiểu

Cuối tuần của tôi

7câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

是我一个星期里最喜欢的时候。

zhōushìxīngzuìhuandeshíhou

Cuối tuần là khoảng thời gian tôi thích nhất trong tuần.

星期六早上,我会睡到很晚才

xīngliùzǎoshanghuìshuìdàohěnwǎncáichuáng

Sáng thứ Bảy, tôi thường ngủ đến muộn mới dậy.

以后,我先房间,然后去买菜。

chuánghòuxiānsǎofángjiānránhòuchāoshìmǎicài

Sau khi dậy, tôi dọn phòng trước, rồi đi siêu thị mua thức ăn.

下午我常常和朋友一起去公园

xiàchángchángpéngyǒugōngyuánduànliànshēn

Buổi chiều tôi thường cùng bạn đến công viên rèn luyện sức khỏe.

星期天,我喜欢在家看书看电视。

xīngtiānhuanzàijiākànshūhuòzhěkàndiànshì

Chủ nhật, tôi thích ở nhà đọc sách hoặc xem tivi.

有时候,我也会给爸爸妈妈打电话

yǒushíhouhuìgěibamadiànhuàliáotiān

Đôi khi, tôi cũng gọi điện cho bố mẹ để trò chuyện.

让我觉得很,也让我好下个星期。

zhōuràngjuédehěnqīngsōngràngzhǔnbèihǎoxiàxīng

Cuối tuần khiến tôi cảm thấy thoải mái, cũng giúp tôi chuẩn bị tốt cho tuần sau.

Từ khoá