HSK 3 Đọc hiểu

Kỳ nghỉ ở biển

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

今年夏天,我们

jīnniánxiàtiānmenquánjiāhǎibiānguòjià

Mùa hè năm nay, cả nhà tôi đi biển nghỉ mát.

我们坐了三个小时的才到那里。

menzuòlesānxiǎoshídehuǒchēcáidào

Chúng tôi đi tàu hỏa ba tiếng đồng hồ mới đến nơi.

的天气特别好,太阳很大,风也很

hǎibiāndetiānbiéhǎotàiyánghěnfēnghěnshūfu

Thời tiết ở biển rất đẹp, nắng to, gió cũng rất dễ chịu.

我和弟弟一起在水里,玩得很开心。

dizàishuǐyóuyǒngwándehěnkāixīn

Tôi và em trai cùng bơi dưới nước, chơi rất vui.

中午的时候,我们在吃了很多的鱼。

zhōngdeshíhoumenzàihǎibiānchīlehěnduōxīnxiānde

Buổi trưa, chúng tôi ăn rất nhiều cá tươi ở bờ biển.

下午,爸爸妈妈在,照了很多

xiàbamazàihǎibiānsànzhàolehěnduōzhàopiàn

Buổi chiều, bố mẹ đi dạo trên bờ biển, chụp rất nhiều ảnh.

这次过得又快乐又

zhèjiàguòdeyòukuàiyòuqīngsōng

Kỳ nghỉ lần này trôi qua vừa vui vừa thoải mái.

我希望明年还能来这里。

wàngmíngniánháinéngláizhè

Tôi hy vọng năm sau vẫn có thể đến đây.

Từ khoá