HSK 3 Đọc hiểu

Đi làm tình nguyện

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个星期天,我和同学一起去公园做工作。

shàngxīngtiāntóngxuégōngyuánzuòzhìyuàngōngzuò

Chủ nhật tuần trước, tôi cùng bạn học đi đến công viên làm tình nguyện.

我们的工作是公园,把

mendegōngzuòshìbāngmángsǎogōngyuánjiǎngānjìng

Công việc của chúng tôi là giúp dọn dẹp công viên, nhặt rác cho sạch sẽ.

虽然天气有点儿热,但是大家都很

suīrántiānyǒudiǎnrdànshìjiādōuhěn

Tuy thời tiết hơi nóng, nhưng mọi người đều rất cố gắng.

我们还帮东西,给他们带水喝。

menháibānglǎoréndōngxigěimendàishuǐ

Chúng tôi còn giúp người già xách đồ, mang nước cho họ uống.

公园里的人都对我们说谢谢。

gōngyuánderéndōuduìmenshuōxièxie

Mọi người trong công viên đều nói cảm ơn chúng tôi.

做完工作以后,公园变得更漂亮了。

zuòwángōngzuòhòugōngyuánbiàndegèngpiàoliangle

Sau khi làm xong công việc, công viên trở nên đẹp hơn.

我觉得帮助别人是一件很有意思的事。

juédebāngzhùbiérénshìjiànhěnyǒusideshì

Tôi cảm thấy giúp đỡ người khác là một việc rất ý nghĩa.

以后我还想更多这样的

hòuháixiǎngcānjiāgèngduōzhèyàngdehuódòng

Sau này tôi còn muốn tham gia nhiều hoạt động như vậy hơn nữa.

Từ khoá