HSK 3 Đọc hiểu

Thói quen đọc sách

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

就很喜欢

cóngxiǎojiùhěnhuanshū

Tôi thích đọc sách từ khi còn nhỏ.

每天晚上睡觉以前,我都会看一会儿书。

měitiānwǎnshàngshuìjiàoqiándōuhuìkànhuìrshū

Mỗi tối trước khi đi ngủ, tôi đều đọc sách một lúc.

我最喜欢看,因为故事让我觉得很

zuìhuankànshìshūyīnwèishìràngjuédehěnkuài

Tôi thích nhất là đọc truyện, vì truyện khiến tôi cảm thấy rất vui.

周末的时候,我常常去书。

zhōudeshíhouchángchángshūguǎnjièshū

Vào cuối tuần, tôi thường đến thư viện mượn sách.

里很安静,是的好地方。

shūguǎnhěnānjìngshìshūdehǎofang

Trong thư viện rất yên tĩnh, là nơi tốt để đọc sách.

可以让我们学到很多新的

shūràngmenxuédàohěnduōxīndezhīshi

Đọc sách có thể giúp chúng ta học được nhiều kiến thức mới.

我也喜欢把好看的书给我的朋友。

huanhǎokàndeshūjièshàogěidepéngyǒu

Tôi cũng thích giới thiệu những cuốn sách hay cho bạn bè của mình.

以后能读更多的好书。

wànghòunénggèngduōdehǎoshū

Tôi hy vọng sau này có thể đọc nhiều sách hay hơn nữa.

Từ khoá