HSK 3 Đọc hiểu

Xem phim cuối tuần

8câu10từ khoá3câu hỏi1phút đọc

上个周末,我和朋友一起去看

shàngzhōupéngyǒukàndiànyǐng

Cuối tuần trước, tôi cùng bạn đi xem phim.

我们在网上买了,所以不用

menzàiwǎngshàngmǎilepiàosuǒyòngpáiduì

Chúng tôi đã mua vé trên mạng, nên không cần xếp hàng.

这部很有意思,也很好。

zhèdiànyǐngdeshìhěnyǒusiyǎnyuánhěnhǎo

Câu chuyện của bộ phim này rất thú vị, diễn viên cũng rất tốt.

开始以前,我们买了一些和饮料。

diànyǐngkāishǐqiánmenmǎilexiēlíngshíyǐnliào

Trước khi phim bắt đầu, chúng tôi mua một ít đồ ăn vặt và nước uống.

院里很,大家都地看着。

diànyǐngyuànhěnānjìngjiādōurènzhēndekànzhe

Trong rạp phim rất yên tĩnh, mọi người đều chăm chú xem.

看完以后,我们一起去吃了晚饭。

kànwándiànyǐnghòumenchīlewǎnfàn

Sau khi xem xong phim, chúng tôi cùng đi ăn tối.

我们一边吃饭,一边里的

menbiānchīfànbiānliáodiànyǐngdeshì

Chúng tôi vừa ăn cơm, vừa trò chuyện về câu chuyện trong phim.

我觉得这个周末过得特别

juédezhèzhōuguòdebiékuài

Tôi cảm thấy cuối tuần này trôi qua thật vui vẻ.

Từ khoá